Trường Nhật ngữ Yonago - ICHIGO
arc tokyo
Trường Nhật ngữ ARC Tokyo
August 4, 2018
Human Academy
Trường Tiếng Nhật Human Academy
August 6, 2018

Trường Nhật ngữ Yonago

yonago-logo

1.  Giới thiệu chung

 Trường Nhật ngữ Yonago trực thuộc hệ thống học viện Yonago Nagashima. Nằm tại 316 – 1 Nihongi, Yonago, Tottori . Tại trường Nhật ngữ Yonago. Mong rằng du học sinh có thể vui vẻ tận hưởng cuộc sống ở Nhật, thiên nhiên phong phú bốn mùa và đồng thời không quên cố gắng học tập, hướng tới mục tiêu mà bản thân đặt ra. Trường sẽ thường xuyên tổ chức các lớp học ngoại khóa miễn phí, nhiều chế độ ưu đãi đặc biệt trước và sau khi nhập học, cùng sự hướng dẫn tận tình của các thầy cô giáo tâm huyết bởi trường có quy mô nhỏ.

2. Điểm mạnh- sự khác biệt

yonago - Điểm mạnh

2.1 Thông tin khóa học

Tên khóa học:  Khóa Nhật ngữ 2 năm (chỉ nhập học vào tháng 4)

  • Mục tiêu

① Học viên đủ khả năng đậu kì thi Đại học ở Nhật Bản

② Học viên có thể đậu kì thi chuyển tiếp vào năm 3 Đại học của Nhật Bản

③ Học viên có thể làm việc tại Nhật với tư cách hộ lý điều dưỡng hoặc kỹ sư cơ khí xe hơi sau khi tốt

nghiệp trường chuyên ngành của Nhật

④ Học viên nhận được công việc tốt ở Nhật

⑤ Học viên được trang bị đầy đủ 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết và lấy được chứng chỉ Năng lực

Nhật ngữ N1, N2

2.2 Chương trình học

Năm học Trình độ Mục tiêu học tập
Năm I Trung cấp 1

(N3)

Trang bị kỹ ngữ pháp sơ cấp, hướng tới việc hiểu rõ, vận dụng tiếng

Nhật cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày và đạt được chứng chỉ N3.

Trung cấp 2

(N3 ~ N2)

Hiểu rõ và vận dụng tiếng Nhật thiết yếu trong sinh hoạt hằng ngày.

Trang bị thêm kiến thức tiếng Nhật trình độ N2.

Năm II Trung cao cấp (N2) Hiểu rõ và vận dụng tiếng Nhật thiết yếu trong sinh hoạt hằng ngày, và sử dụng ở phương diện rộng hơn.

Đặt mục tiêu đạt được chứng chỉ Nhật ngữ N2.

Cao cấp (N2 ~ N1) Hiểu rõ và vận dụng tiếng Nhật ở nhiều phương diện khác, chuẩn bị kiến thức để thi vào các trường đại học, chuyên môn hoặc xin việc.

Trang bị thêm kiến thức tiếng Nhật trình độ N1.

2.3 Các khoản học phí:

Các khoản học phí Năm I Năm II
Đóng 1 lần Đóng 1 lần Đóng 2 lần
 

Thời hạn thanh toán

Ngay sau khi nhận được kết

quả tư cách lưu trú

 

20/03/2020

Học kỳ I: 20/03/2020

Học kỳ II: 20/9/2020

Phí tuyển sinh 20,000 ¥
Phí nhập học 60,000 ¥
 

Học phí

 

550,000 ¥

 

550,000 ¥

(Học kỳ I) 300,000 ¥

(Học kỳ II) 250,000 ¥

Cơ sở vật chất 60,000 ¥ 60,000 ¥ (Học kỳ I) 60,000 ¥
Sách giáo khoa 30,000 ¥ 30,000 ¥ (Học kỳ I) 30,000 ¥
Bảo hiểm và

các phí khác

 

32,200 ¥

 

21,200 ¥

 

(Học kỳ I) 21,200 ¥

 

Tổng cộng

 

752,200 ¥

 

661,200 ¥

(Học kỳ I) 411,200 ¥

(Học kỳ II) 250,000 ¥

Tổng cộng 2 năm 1,413,400 ¥

2.4 Điều kiện nhập học

※  Học viên cần đạt đủ các điều kiện từ A tới G tương ứng với các mục tiêu từ ① tới ④ dưới đây

Học viên có mục tiêu thi vào trường đại học tại Nhật Bản Học viên có mục tiêu thi vào năm 3 của các trường đại học ở Nhật Học viên có mục tiêu thi vào trường chuyên ngành để làm việc tại Nhật với tư cách hộ lý hoặc kỹ sư cơ khí xe hơi Học viên có mục tiêu làm việc tại Nhật Học viên có mục tiêu lấy bằng năng lực Nhật ngữ N1, N2
 

 

 

 

 

 

 

 

Điều kiện cần thiết

 

 

 

 

A

Học viên đã hoàn thành

chương trình phổ thông 12 năm tại các

trường chính

quy ở Việt Nam

Học viên đã tốt nghiệp đại học hoặc đã hoàn thành 2 năm đầu của bậc đại học tại Việt Nam Học viên đã hoàn thành chương trình phổ thông 12 năm tại các trường chính quy ở Việt Nam Học viên đã tốt nghiệp đại học tại Việt Nam.

Không bao gồm học viên đã tốt nghiệp cao đẳng

Học viên đã hoàn thành

chương trình phổ thông 12 năm tại các

trường chính

quy ở Việt Nam

 

 

B

Học viên có chứng chỉ năng lực Nhật ngữ N3 trở lên hoặc chứng chỉ Chuẩn D kì thi J.TEST (Học viên đang học trình độ tương đương vẫn được chấp nhận)

※Học viên có chứng chỉ năng lực Nhật ngữ 2kyu của kỳ thi Nhật ngữ được tổ chức từ năm 2009 về

trước vẫn được chấp nhận (không chấp nhận chứng chỉ 3kyu)

C Có mục tiêu học tập và kế hoạch sau khi tốt nghiệp rõ ràng
D Chưa từng bị từ chối cấp tư cách lưu trú để vào học tại trường tiếng Nhật khác
E Không được xuất nhập cảnh nhiều lần trong 1 năm đối với học viên có tư cách cư trú ngắn hạn
F Người bảo lãnh tài chính uy tín, đủ khả năng chi trả học phí và phí sinh hoạt trong thời gian ở trường
G Học viên nhận được kết quả nhập cảnh hoặc đang chờ kết quả nhập cảnh vào Nhật sau khi hoàn thành

các thủ tục cần thiết

Trường Nhật ngữ Nhật Bản

2.5 Bộ hồ sơ nhập học:

  • Những giấy tờ chung:
Số

hiệu

 

Tên giấy tờ

 

Nội dung

Xác

nhận

 

A-1

 

★ Đơn nhập học

Trong mẫu đơn có sẵn, không được viết tắt, phải viết đầy đủ thông tin về trường học, học vấn, thời gian học tiếng Nhật, thời gian làm việc (nếu có),

lịch sử đến Nhật (nếu có), thông tin gia đình…

 

A-2

★ Lí do du học Trong mẫu đơn có sẵn, viết bằng tiếng Nhật lí do du học và kế hoạch sau khi

tốt nghiệp một cách cụ thể.

A-3 ★ Đơn cam kết Đọc kỹ nội dung và ký tên vào trong đơn viết sẵn.
 

A-4

 

Hình chân dung (8 tấm)

Nộp 8 tấm ảnh được chụp chính diện, không đội mũ, phông trơn, kích thước 3×4 cm, phía sau ghi họ tên và ngày sinh, một tấm dán vào đơn nhập học.

Ảnh trắng đen hoặc màu đều được (chụp trong vòng 3 tháng)

 

 

 

A-5

 

 

 

Bằng tốt nghiệp

Nộp bản gốc bằng tốt nghiệp hoặc bản gốc chứng nhận tốt nghiệp ứng với một trong những trường hợp sau:

〇 Tốt nghiệp đại học → Bằng tốt nghiệp đại học

〇 Hoàn thành 2 năm đầu đại học → Bằng tốt nghiệp THPT

〇 Tốt nghiệp cao đẳng → Bằng tốt nghiệp cao đẳng và trường THPT

〇 Tốt nghiệp trường nghề → Bằng tốt nghiệp trường nghề, trường THPT

 

 

A-6

 

 

Bảng điểm

Nộp bản gốc học bạ/ bảng điểm theo từng môn của từng học kỳ, tương ứng với một trong những trường hợp sau:

〇 Tốt nghiệp đại học → Bảng điểm đại học (4 năm)

〇 Hoàn thành 2 năm đầu đại học → Bảng điểm các môn học đã hoàn thành

trong 2 năm đại học và học bạ THPT

〇 Tốt nghiệp cao đẳng → Bảng điểm cao đẳng và học bạ THPT

〇 Tốt nghiệp trường nghề → Bảng điểm trường nghề và học bạ THPT.

A-7 Sổ hộ khẩu Học viên nộp bản gốc sổ hộ khẩu có ghi các thành viên trong gia đình
A-8 Giấy khai sinh Học viên nộp bản sao giấy khai sinh
A-9 Hộ chiếu Học viên có hộ chiếu cần nộp bản sao tất cả các trang được viết trong đó
A-10 Chứng minh nhân dân Học viên nộp bản sao chứng minh nhân dân
 

A-11

★ Đơn xác nhận việc quản

lý thông tin cá nhân

 

Học viên đọc kỹ nội dung và ký tên vào trong đơn có sẵn

A-12 ★ Kết quả sức khỏe Học viên khám tổng quát, nhận rồi gửi kết quả cho trường
A-13 ★Đơn vào ở ký túc xá Học viên đọc kỹ nội dung và ký tên vào trong đơn viết sẵn
  • Ký túc xá:
  • Tất cả học viên sẽ sinh hoạt tại ký túc xá mà trường chỉ định. Trong thời gian học, học viên không được dọn ra ngoài.
  • Phí ký túc xá là 25,000¥/ tháng/ học viên, không bao gồm các chi phí khác như điện, nước, ..
  • Theo quy định, học viên sẽ đóng phí ký túc xá 6 tháng/ lần. Ngoài ra, học viên sẽ đóng thêm 50,000¥ tiền cọc ký túc

xá.

Chế độ ưu đãi đặc biệt và học bổng:

Có 6 chế độ ưu đãi đặc biệt dành cho du học sinh tại trường Nhật ngữ Yonago dưới hình thức ưu đãi giảm phí ký túc xá, nội dung và điều kiện ưu đãi chi tiết như sau:

  • Chế độ ưu đãi trước khi nhập học
Tên gọi Nội dung Điều kiện miễn giảm
 

A

Ưu đãi

24 tháng

Giảm 240,000¥ phí KTX

(10,000¥/ tháng x 24 tháng)

1.  Học viên có bằng N2 trước khi nhập học.

2.  Tỷ lệ chuyên cần luôn đạt từ 90% trở lên.

  • Chế độ ưu đãi sau khi nhập học
Tên gọi Nội dung Điều kiện miễn giảm
 

B

Ưu đãi

18 tháng

Giảm 180,000¥ phí KTX

(10,000¥/ tháng x 18 tháng)

1.  Học viên đậu N2 vào học kỳ I của năm học thứ I.

2.  Tỷ lệ chuyên cần luôn đạt từ 90% trở lên.

 

C

Ưu đãi

12 tháng

Giảm 120,000¥ phí KTX

(10,000¥/ tháng x 12 tháng)

1.  Học viên đậu N2 vào học kỳ II của năm thứ I.

2.  Tỷ lệ chuyên cần luôn đạt từ 90% trở lên.

 

D

Ưu đãi

6 tháng

Giảm 60,000¥ phí KTX

(10,000¥/ tháng x 6 tháng)

1.  Học viên đậu N2 vào học kỳ I của năm thứ II.

2.  Tỷ lệ chuyên cần luôn đạt từ 90% trở lên.

 

  • Chế độ ưu đãi dành cho học viên trường liên kết
Tên gọi Nội dung Điều kiện miễn giảm
 

 

 

 

Ưu đãi tiến cử

 

 

 

 

Giảm 240,000¥ phí KTX (10,000¥/ tháng x 24 tháng)

1.  Học viên nhận được thư tiến cử từ thầy Hiệu trưởng của trường Nhật ngữ mà trường Yonago chỉ định.

2.  Học viên có bằng N3 trước khi nhập học.

3.  Người bảo lãnh tài chính tin cậy.

4.  Học viên nhất định phải học lên Đại học ở Nhật.

5.  Tỷ lệ chuyên cần luôn đạt từ 90% trở lên.

 

S

 

Ưu đãi đặc biệt

 

Giảm 360,000¥ phí KTX (15,000¥/ tháng x 24 tháng)

Với tư cách học viên được tiến cử, học viên đạt được điểm số cao nhất trên tổng 280 điểm từ kì thi N3 và kì thi nhập học của trường Yonago

Các hình thức học bổng:

① Học bổng Năng lực Nhật ngữ N1

② Học bổng Chuyên cần học kỳ

③ Học bổng Chuyên cần đặc biệt

④ Học bổng Xuất sắc

Địa chỉ:

316 – 1 Nihongi, Yonago, Tottori

Mã bưu điện: 689-3541

Di chuyển: Tuyến JR Sanin Honsen – Hakubisen Ga Houki Daisen

Email: yonago@ynihongo.ac.jp

TEL: +81 – 859 – 21 – 9221

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *