ICHIGO
Shares

Thông tin tuyển sinh đại học ngắn hạn IMABARI kì tháng 4/2020

Shares
đại học ngắn hạn imabari

GIỚI THIỆU

1. VỀ ĐẠI HỌC NGẮN HẠN IMABARI

Bản đồ đại học ngắn hạn imabari

▶   Thông tin chung

Trường Đại học ngắn hạn Imabari (Imabari Meitoku Junior) tọa lạc tại thành phố Imabari, thuộc tỉnh Ehime. Năm 2016, trường kỷ niệm 50 năm thành lập trường, lịch sử lâu đời là niềm tự hào của nhà trường.

Phương châm giáo dục của nhà trường là không chỉ giúp sinh viên có được kiến thức chuyên môn và tính giáo dục cao mà còn nuôi dưỡng những nhân tài với tầm nhìn mang tính chất quốc tế. Vì vậy, nhà trường đón nhận lưu học sinh và có chế độ hỗ trợ rõ ràng.

▶   Thế mạnh của trường

Trường Đại học ngắn hạn Imabari được coi là một trong những ngôi trường chuyên cung cấp nguồn nhân lực cho cả vùng Shikoku.

Bên cạnh các giờ học trên lớp, học sinh còn được tham gia vào các hoạt động ngoại khóa, giao lưu và học tập cùng với học sinh bản địa để nâng cao tiếng Nhật một cách nhanh chóng. Ngoài ra, nhà trường cũng tổ chức các khoá học “Phúc lợi”, “Thực phẩm” và “Kinh tế địa phương”.

Trường được xem là một trường Đại học ngắn hạn đa ngành trong vùng

2. KHU VỰC

▶   Thế mạnh

Ehime là 1 tỉnh nằm ở phía Tây Bắc vùng Shikoku của Nhật Bản. Thành phố Imabari đứng đầu Nhật Bản trong ngành đóng tàu và sản xuất khăn. Đây cũng là một trong những thành phố cảng nổi tiếng của Nhật Bản và quần đảo nơi đây là địa điểm thu hút khách du lịch khắp thế giới. Các sinh viên sẽ có cơ hội được đào tạo trong các ngành như hàng hải, du lịch là điểm mạnh của thành phố Imabari hoặc được liên thông vào năm 3 của một trường đại học hệ 4 năm.

▶   Khí hậu

Tỉnh Ehime giáp biển nên khí hậu dễ chịu mát mẻ quanh năm do có hơi nước từ biển nội địa Seto thổi vào.

▶ Thông tin chung

HỆ ĐÀO TẠO

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

●       Đại học ngắn hạn

●       2 năm – 2,5 năm

 

 

ĐIỀU KIỆN THAM GIA

✓    Tốt nghiệp THPT

✓    Tiếng Nhật trình độ tương đương N4

*Lưu ý: Tại thời điểm phỏng vấn với nhà trường (khoảng giữa tháng 1/2018), Học sinh phải đạt trình độ tiếng Nhật tương đương N3.

 

 

 

CHUYÊN NGÀNH

●       Kinh doanh du lịch quốc tế

●       Phúc lợi điều dưỡng

●       Dinh dưỡng thức ăn

●       Đồ ngọt và cafe

●       Giáo dục mầm non

●       Nấu ăn chuyên nghiệp

 

 

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

●       Học thẳng lên chuyên ngành, thời gian học rút ngắn

●       Chế độ học bổng khuyến khích, tối ưu về chi phí

●       Chi phí sinh hoạt rẻ, cơ hội việc làm sau tốt nghiệp cao (Trường là nơi cung cấp nguồn nhân lực cho vùng Shikoku)

 ▶   Học bổng – Chế độ miễn giảm học phí

Học bổng của tổ chức hỗ trợ học sinh Nhật (48,000 yen/tháng) Học bổng của Matsuyamasabikai (20,000 yen/tháng)

Phần thưởng dành cho học sinh đỗ các kỳ thi trong nước do trường chỉ định (30,000 yen)

Các kỳ thi tiếng (VD: Đạt 600 điểm TOEIC trở lên: 30,000 yen), đỗ kỳ thi năng lực tiếng Nhật (N1: 50,000 yen, N2: 30,000 yen)

Với các học sinh nhập học vào mùa thu, học phí sẽ được miễn giảm vào kỳ 2 của năm 2. Học sinh được nhận học bổng miễn giảm học phí dựa vào trình độ tiếng Nhật như sau:

Trình độ Học bổng (Yên) Học bổng (VND)
JLPT N3 200,000 40,000,000
JLPT N2 400,000 80,000,000
JLPT N1 600,000 120,000,000

▶   Thông tin ký túc xá

Ngoại trừ trường hợp sống cùng gia đình hay tạm trú dài hạn ở gia đình dân bản xứ, tất cả lưu học sinh đều phải vào sống ở ký túc xá khi nhập học. Trong một khoảng thời gian nhất định sống tại ký túc xá, nếu được đánh giá không có vấn đề gì trong sinh hoạt cũng như học tập thì sẽ được phép ra thuê nhà ở riêng.

Trường có khu KTX nam và KTX nữ cho du học sinh. KTX nữ nằm trong khuôn viên trường và KTX nam nằm ngoài khuôn viên trường. Phí KTX dao động từ 2-2,5 man/tháng.

▶   Sinh hoạt phí tham khảo

Sinh hoạt phí tại vùng Shikoku dao động từ 4 – 5man/ tháng

Tùy theo trình độ tiếng Nhật sinh viên có thể tìm được việc làm thêm với mức lương trung bình 800 yên/ giờ.

THÔNG TIN CHI PHÍ ĐH NGẮN HẠN IMABARI

 

Mức HB

Năm I Năm II Tổng
Kỳ I Kỳ II Kỳ I Kỳ II Yên VNĐ
~N3 469,000 346,000 351,000 346,000 1,512,000 317,520,000
JLPT N3 419,000 296,000 301,000 296,000 1,312,000 275,520,000
JLPT N2 369,000 246,000 251,000 246,000 1,112,000 233,520,000
JLPT N1 319,000 196,000 201,000 196,000 912,000 191,520,000

 2 . CHI PHÍ NỘP SANG TRƯỜNG

Loại phí ~N3 JLPT N3 JLPT N2 JLPT N1 Ghi chú
Phí Nhập Học 50,000 50,000 50,000 50,000  

 

 

Phí hỗ trợ nhà trường các kì tiếp theo là 6000 Yên/Kỳ

Học phí (6M) 200,000 150,000 100,000 50,000
Phí thiết bị (6M) 70,000
Phí tăng cường giáo dục (6T) 70,000
Hội phí hỗ trợ nhà trường (6T) 16,000
Hội phí hội sinh viên (1N) 5,000
Hội phí cựu sinh viên (2N) 8,000
Phí KTX (6 tháng) Nam163,000, Nữ 166,000 (đã có điện , nước, wifi, chăn ga gối)
Tổng Yên 585,000 535,000 485,000 435,000 Nộp khi có giấy báo nhập học
VNĐ 122,850,000 112,350,000 101,850,000 91,350,000

 3 . TỔNG CHI PHÍ CẦN CHUẨN BỊ BAN ĐẦU

Mức HB ~N3 JLPT N3 JLPT N2 JLPT N1 Đơn vị
Chi phí nộp cho trường 585,000 535,000 485,000 435,000 Yên
Chi phí nộp cho KYODAI 1,797 USD
Vé máy bay (dự kiến) 540 USD
TỔNG 177,535,800 167,035,800 156,535,800 146,035,800 VNĐ

 4 . SINH HOẠT PHÍ HÀNG THÁNG (THAM KHẢO)

Loại phí Yên VND Ghi chú
KTX 20,000 4,200,000 Nữ : 7,500 Yên/ tháng. Nam : 25,000 Yên/ tháng
Ăn uống 20,000 4,200,000 Học sinh mua thức ăn tự chế biến
Đi lại 3,000 630,000 Di chuyển bằng tàu hoặc xe bus
Điện thoại 6,000 1,260,000 Iphone +Internet
Bảo hiểm y tế 1,000 210,000 Hỗ trợ 70% chi phí khám bệnh,
Tổng 50,000 10,500,000

CÔNG TY TNHH TM ICHIGO VIỆT NAM

▶ Hotline: 1800 6930 – Miễn phí cước gọi

▶ Email: nhatnguichigo.tuvan@gmail.com

▶ Website: ichigo.edu.vn

TRỤ SỞ CHÍNH TP.HCM

  • Địa chỉ: 406/68 Cộng Hòa, phường 13, Quận Tân Bình, HCM

CHI NHÁNH QUẬN 3

  • Địa chỉ : 12 Trần Quốc Toản, phường 8, Quận 3, TP.HCM

CHI NHÁNH QUẬN 11 

  • Địa chỉ : 1002/2 đường 3/2, phường 12, Quận 11, TP.HCM

Leave a Reply

avatar
  Đăng kí  
Thông báo