TRƯỜNG ASHIYA KOKUSAI GAKUIN

1. Một vài nét nổi bật về trường Ashiya

Địa chỉ: 1-7-1 Teradamachi, Tennoji-ku, Osaka-shi, Osaka 543-0045

SĐT: 06-6770-2857

FAX: 06-4305-1326

Website: http://ashiya-intl.com/

Email: aisj@ashiya-intl.com

Trường Ashiya (Ashiya Kokusai Gakuin)
Toà nhà trường Ashiya (Ashiya Kokusai Gakuin)

Toà nhà trường Ashiya (Ashiya Kokusai Gakuin)

Trường Ashiya (Ashiya Kokusai Gakuin) luôn có đội ngũ giáo viên có nhiều năm kinh nghiệm giảng dạy, trong những tiết học các giáo viên tận tình hướng dẫn từng học viên. Giáo viên sẽ hướng dẫn và định hướng cho học sinh một cách tốt nhất. Với các phương pháp dạy mới sẽ giúp cho các bạn có thể phát huy được tính sáng tạo và năng động của mình qua các tình huống hay các vấn đề mà giáo viên đưa ra trong tiết học.

Các học viên khi học tại trường đều có thể học chương trình giảng dạy đặc biệt song song với việc học tiếng Nhật (toán và tiếng anh) để có thể thi đậu vào các trường Đại học. Ngoài việc hướng các học viên có thể vượt qua các kì thi, trường còn gửi và tạo điều kiện cho các học viên trong việc phát triển mối quan hệ việc làm thông qua tiếng Nhật.

Ngoài những buổi học chính khóa tại trường thì trường luôn tổ chức các hoạt động ngoài khóa như tìm hiểu về trà đạo, cắm hoa, v.v tìm hiểu sâu sắc về văn hóa truyền thống của Nhật Bản qua các buổi học ngoại khóa hấp dẫn tại trường.

Nhà trường có áp dụng chương trình học bổng dành cho các học viên có thành tích cao nhất. Trường có trang thiết bị, cơ sở vật chất cùa trường hiện đại nhất, luôn đáp ứng tốt nhất nhu cầu của học viên.

2. Khoá học

Hình ảnh tại trang web trường Ashiya (Ashiya Kokusai Gakuin)
Hình ảnh tại trang web trường Ashiya (Ashiya Kokusai Gakuin)

2.1 Khoá dự bị đại học

Dự bị cao họcDự bị đại học quốc gia/công lậpDự bị trường sau đại học
Nguyện vọng đại họcĐại học Kyoto
Đại học Osaka
Đại học tỉnh Osaka (Fudai)
Đại học Thành phố Osaka
v.v.
Đại học Doshisha
Đại học Ritsumeikan
Đại học Kuansei Gakuin
Đại học Kansai
v.v.
Đại học Ryukoku
Đại học Kyoto Sangyo
Đại học Kinki
Đại học Setsunan
v.v
Bằng cấp cần thiếtJLPT N2 trở lên
Điểm kiểm tra 80% trở lên
Tốt nghiệp cấp ba trở lên
JLPT N2 trở lên
Điểm kiểm tra 75% trở lên
Tốt nghiệp cấp ba trở lên
JLPT N3 trở lên
Điểm kiểm tra 75% trở lên
Thời gian họcKhoá 1 năm 3 tháng (1000 giờ)
Khoá 1 năm 6 tháng (1140 giờ)
Khoá 1 năm 9 tháng (1360 giờ)
Khoá 2 năm (1680 giờ)
Khoá 1 năm 3 tháng (1000 giờ)
Khoá 1 năm 6 tháng (1140 giờ)
Khoá 1 năm 9 tháng (1360 giờ)
Khoá 2 năm (1680 giờ)
Khoá 1 năm 3 tháng (1000 giờ)
Khoá 1 năm 6 tháng (1140 giờ)
Khoá 1 năm 9 tháng (1360 giờ)
Khoá 2 năm (1680 giờ)

2.2 Khoá đào tạo y tá

Mục tiêu khoá học

  • Đạt được N1 trong quá trình học và thi đậu kỳ thi y tá quốc gia.
  • Có khả năng hội thoại và nghe hiểu để báo cáo/giao tiếp/tư vấn – những kỹ năng cần thiết cuả nghề
  • Am hiểu phong tục, văn hoá Nhật Bản để có thể trở thành nhân tài cống hiến cho xã hội Nhật.
  • Có tinh thần trách nhiệm mọi lúc mọi nơi, luôn cải thiện chuyên môn và có tính chủ động trong học tập.
  • Có lòng nhân hậu để bảo vệ mạng sống của con người và có sự trân trọng đối với phẩm giá của con người.

Khoá học

Khoá dự bị 1 năm 9 tháng
Khoá dự bị 1 năm 6 tháng
Nhập học tháng 7, tháng 10.
Thi lấy bằng N1 hai lần, tháng 12 năm đầu và tháng 7 năm tiếp theo.
Nộp giấy tờ thi kỳ thi y tá của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi Nhật Bản vào tháng 9 của năm tiếp theo (sau năm đầu).
Thi kỳ thi y tá quốc gia vào tháng 2 năm thứ ba.
Khoá dự bị 2 nămNhập học tháng 4.
Thi lấy bằng N1 ba lần, tháng 7 và 12 năm đầu và tháng 7 năm tiếp theo.
Nộp giấy tờ thi kỳ thi y tá của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi Nhật Bản vào tháng 9 của năm tiếp theo (sau năm đầu).
Thi kỳ thi y tá quốc gia vào tháng 2 năm thứ ba.
Khoá 2 nămNhập học tháng 1.
Thi lấy bằng N1 ba lần, tháng 7 và 12 năm đầu và tháng 7 năm tiếp theo.
Nộp giấy tờ thi kỳ thi y tá của Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi Nhật Bản vào tháng 9 của năm đầu hoặc của năm tiếp theo.
Thi kỳ thi y tá quốc gia vào tháng 2 năm thứ hai hoặc năm thứ ba.

3. Học phí

 Khoá 1 năm 3 thángKhoá 1 năm 6 thángKhoá 1 năm 9 thángKhoá 2 năm
Học kỳ 1Học kỳ 2Học kỳ 1Học kỳ 2Học kỳ 1Học kỳ 2Học kỳ 1Học kỳ 2
Phí nộp đơn20000200002000020000
Phí nhập học60000600006000060000
Học phí600000300000600000300000600000450000600000600000
Tiền cơ sở vật chất17000240002500027000
Tiền hoạt động ngoại khoá17000230002500027000
Tiền tài liệuTrả cho nhà trường khi đến NhậtTrả cho nhà trường khi đến NhậtTrả cho nhà trường khi đến NhậtTrả cho nhà trường khi đến Nhật
Bảo hiểm quốc giaChi phí riêng khi nhập họcChi phí riêng khi nhập họcChi phí riêng khi nhập họcChi phí riêng khi nhập học
Tổng714000300000727000300000
Tổng khoá học1014000102700011800001334000

(đơn vị: yên)

Leave a Reply

avatar
  Đăng kí  
Thông báo