CÁCH DỊCH TÊN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG NHẬT

Blog

Bạn có muốn biết thông tin về du học Nhật Bản 2018?

Bạn yêu thích đất nước mặt trời mọc, đang tìm hiểu ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản, và bạn thắc mắc không biết tên tiếng Nhật của mình là gì? Biết đâu tên tiếng Nhật của bạn lại rất hay và đặc biệt, cũng có thể trùng tên với một nhân vật nổi tiếng nào đó bạn yêu thích thì sao. Ở bài viết này, mình sẽ hướng dẫn các bạn cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật cực đơn giản.

Tên của ca sĩ Hương Tràm dịch tên từ tiếng Việt sang tiếng Nhật là ホウオン チャム

Có hai cách chuyển tên sang tiếng Nhật theo Hán tự và theo Katakana. Khi mới bắt đầu làm quen với tiếng Nhật thì chúng ta chỉ chuyển tên của mình sang Katakana, sau khi lên cao hơn, bạn biết một lượng từ Hán tự nhất định, bạn có thể chuyển tên mình sang Kanji.

Khoá học tiếng Nhật sơ cấp dành cho người mới bắt đầu

Ngôn ngữ Nhật và ngôn ngữ Việt đều vay mượn từ Hán nên chúng ta có thể dễ dàng chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật và ngược lại. Thông thường hiện nay, khi bạn làm hồ sơ du học, xuất khẩu lao động hay kỹ sư, thì thường chuyển sang tên dạng Katakana.

Thực chất của việc chuyển đổi tên từ tiếng Việt sang tiếng Nhật là quá trình ghi lại cách đọc tên trong tiếng Nhật bằng Katakana. Chính vì thế, nó chỉ mang tính chất tương đối, không chính xác hoàn toàn cho một tên, mà còn phụ thuộc và cách đọc của từng người.

Ví dụ: Bạn tên Khánh thì bạn có thể chuyển tên mình thành “カィン” hoặc “カン”tùy vào cách đọc của mỗi bạn.

Hay bạn tên Vy một số người sẽ chuyển sang tên “ビー”hoặc cũng có thể tên là  “ウィー” tùy thuộc vào cách bạn chọn cho riêng mình.

Tuy nhiên, nếu như bạn học tại Nhật thì trên thẻ học viên của mình bạn vẫn phải để tên tiếng Việt phía trên tên tiếng Nhật, để tránh sự nhầm lẫn.

MỘT SỐ NGUYÊN TẮC DỊCH TÊN TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG NHẬT

  • Với nguyên âm thì ta chuyển tương đương

  • Với phụ âm bạn dịch ở hàng tương ứng
b hoặc v
c hoặc k
d hoặc đ
g
h
m
n
Phファ
qu
r hoặc l
s hoặc x
t
y
  • Đối với phụ âm đứng cuối bạn dịch ở hàng tương ứng
cック
kック
chック
n
nh
ng
pップ
tット
m

Ví dụ:

Tên Sương sẽ chuyển thành スオン

Tên Phương sẽ chuyển thành フォン

Tên Nam sẽ chuyển thành ナム

Tên Như sẽ chuyển thành ヌー

MỘT SỐ HỌ ĐƯỢC DỊCH TỪ TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG NHẬT 

MỘT SỐ TÊN ĐƯỢC DỊCH TỪ TIẾNG VIỆT SANG TIẾNG NHẬT 

BùiブイAnアン
CaoカオÁnhアイン
ChâuチャウAnh Tuấnアイン・トゥアン
ĐặngダンBắcバック
ĐỗドーBạchバック
ĐoànドアンChâuチャウ
DươngヅオンCúcクック
HoàngホアンCườngクオン
HuỳnhフインĐằngダン
レーĐàoダオ
LươngルオンĐạtダット
LưuリュDiệpヅイエップ
MạcマッカĐìnhディン
MaiマイDoanhズアイン
NguyễnグエンĐứcドゥック
ÔngオンDungズン
PhạmファムDũngズン
PhanファンDuyズイ
TạターGấmガンム
TháiタイGiangザン
Trầnチャンハー
ボーHảiハイ
ブーHằngハン
Hạnhギー
Hàoハオ
Hậuハウ
Hiếnヒエン
Hiềnヒエン
Hiếuヒエウ
Hoaホア
Hoàngホアン
Hồng ホン
Hồng Nhungホン・ニュン
Huânフアン
Huệフェ
Hùngフン
Hưngフン
Huyフイ
Huyềnフエン
Khoaコア
Lâmラム
Lanラン
Liênレイン
Lộcロック
Lợiロイ
Longロン
Lựcルック
Lyリー
Maiマイ
Mai Chiマイ・チ
Mạnhマン
Minhミン
Namナム
Nghiギー
Ngôズイ
Ngọcゴック
Ngọc Trâmゴック・チャム
Nguyênグエン
Nhật ニャット
Nhiニー
Nhưヌー
Ninhニン
Oanhオアン
Phấnファン
Phongフォン
Phúフー
Phùngフォン
Phụngフーン
Phươngフォン
Phượngフォン
Quếクエ
Quyênクエン
Sơn ソン
Sươngスオン
Tâmタム
Tânタン
Thắmターム
Thànhタン
Thuグエン
Trinhチン
Trungチュン
Trườngチュオン
トゥー
Tuấnトゥアン
Tuấn Anhトゥアン・アイン
Tuyếnトウェン
Tuyếtトウエット
Uyênウエン
Việtベト
Vyビー
Xuânスアン
Ýイー
Yếnイエン

(Ngoài ra còn rất rất nhiều cái tên khác nữa, trên đây mình liệt kê 1 vài họ, tên thông dụng nhất. Bạn nào chưa có tên mình ở trên thì cmt dưới bài viết nhé, mình sẽ dịch hộ các bạn ^^)

Cách sử dụng rất đơn giản, bạn chỉ cần ghép những từ tên mình lại với nhau.

Ví dụ: bạn tên là Châu Quế Nghi チャウ クエ ギー

Nguyễn Yến Thanh グエン イエン タイン

Phạm Huỳnh Như ファム フイン ヌー

Đỗ Mai Trâm ドー マイ チャム

Phan Thị Thanh Thúy ファン ティ タイン トウイ

Tên của ca sĩ Sơn Tùng dịch tên từ tiếng Việt sang tiếng Nhật là ソン トウン

Ngoài ra bạn có thể tham khảo thêm một số tên tiếng Nhật dịch sang tiếng Việt

Aikodễ thương, đứa bé đáng yêuKyontrong sáng
Akakomàu đỏLawanđẹp
AkiMùa thuMachikongười may mắn
Akimùa thuMaekothành thật và vui tươi
Akikoánh sángMaitocực kì mạnh mẽ
Akinahoa mùa xuânManyuracon công
AkiraThông minhMarikovòng tuần hoàn, vĩ đạo
Amayamưa đêm
AmidaVị Phật của ánh sáng tinh khiếtMaruhình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.
Aniko/Anekongười chị lớnMasachân thành, thẳng thắn
AranCánh rừngMayoreeđẹp
Ayamegiống như hoa irit, hoa của cung GeminiMichiomạnh mẽ
Azamihoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gaiMikatrăng mới
Batotên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại NhậtMinekocon của núi
BotanCây mẫu đơn, hoa của tháng 6Misaotrung thành, chung thủy
ChikoNhư mũi tênMochitrăng rằm
ChinNgười vĩ đạiMochitrăng rằm
Chocom bướmMurasakihoa oải hương (lavender)
Choxinh đẹpNami/Namikosóng biển
Dian/DyanNgọn nếnNaracây sồi
DosuTàn khốcNiranvĩnh cửu
EbisuThần may mắnNyokoviên ngọc quí hoặc kho tàng
Gennguồn gốcOharacánh đồng
Ginvàng bạcPhailinđá sapphire
GoroVị trí thứ năm, con trai thứ nămRanhoa súng
Gwatannữ thần Mặt TrăngRingoquả táo
Harumùa xuânRinjinthần biển
Harukomùa xuânRuringọc bích
Harunocảnh xuânRuringọc bích
Hasuhoa senSanngọn núi
Hatsuđứa con đầu lòngSantosothanh bình, an lành
Shikahươu
HigoCây dương liễuShikacon hươu
HoTốt bụngShinatrung thành và đoan chính
HyugaNhật hướng
Inarivị nữ thần lúaShinolá trúc
Ishihòn đáShizuyên bình và an lành
Itachicon chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )Sugicây tuyết tùng
Izanamingười có lòng hiếu kháchSukiđáng yêu
Jinngười hiền lành lịch sựSumaleeđóa hoa đẹp
Kagamichiếc gươngSumitinh chất
Kakashi1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúaSuzukosinh ra trong mùa thu
Kalongcon dơiTadashingười hầu cận trung thành
Kamahoàng kimTaijutsuthái cực
Kamithiên đàng, thuộc về thiên đàngTakarakho báu
Kaminữ thầnTakithác nước
Kané/Kahnay/Kinhoàng kimTamangọc, châu báu
Kanovị thần của nướcTatsucon rồng
Kazuđầu tiênTenbầu trời
Kazukođứa con đầu lòngTenguthiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
Kazuothanh bìnhTokuđạo đức, đoan chính
Keikođáng yêuTomimàu đỏ
Kenlàn nước trong vắtTorubiển
Kenjivị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhìToshirothông minh
Kidonhóc quỷUmibiển
Kimiko/Kimituyệt trầnVirodeánh sáng
Kinnara một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.Yasuthanh bình
Kiyokotrong sáng, giống như gươngYokotốt, đẹp
Koko/Tazucon còYonhoa sen
Kongokim cươngYongngười dũng cảm
Kumacon gấuYurilắng nghe
Kurenaiđỏ thẫmYuri/Yurikohoa huệ tây
Kurihạt dẻYuukihoàng hôn

Lớp luyện thi tiếng Nhật N5 tại Ichigo

Bạn nào cần dịch tên của mình thi cmt dưới post, mình sẽ rep lại trong thời gian sớm nhất nhé, cảm ơn vì đã quan tâm đến bài viết của mình.